ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "biến cố" (1件)
biến cố
日本語
名出来事、事件、変動
Không có biến cố kinh tế hay gia đình nào buộc họ phải thay đổi.
彼らに変化を強いる経済的または家庭的な出来事はなかった。
類語検索結果 "biến cố" (1件)
biến cố lớn
日本語
フ大きな出来事、大変動
Đủ năng lực để có thể mỉm cười nắm tay em làm lại từ đầu nếu có biến cố lớn.
もし大きな出来事が起こっても、笑顔で私の手を取り、最初からやり直せる能力があること。
フレーズ検索結果 "biến cố" (3件)
Nhím biển có nhiều gai.
ウニはとげが多い。
Đủ năng lực để có thể mỉm cười nắm tay em làm lại từ đầu nếu có biến cố lớn.
もし大きな出来事が起こっても、笑顔で私の手を取り、最初からやり直せる能力があること。
Không có biến cố kinh tế hay gia đình nào buộc họ phải thay đổi.
彼らに変化を強いる経済的または家庭的な出来事はなかった。
